Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cluckđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That bird clucks when it is hungry.
/klʌks/
clucks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cluck.
That bird clucks when it is hungry.