Nghĩa tiếng Việt
- Đầu mối; manh mối.danh từEN-VI Dict
- Dòng tư tưởng; mạch câu chuyện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The note gave a clue to the answer.
-
I lost the clue of the story.
/kluː/
clue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu mối; manh mối; Dòng tư tưởng; mạch câu chuyện.
The note gave a clue to the answer.
I lost the clue of the story.