TanroDictionary Sổ từ

cluttering

/klˈʌtərɪŋ/

Anh
0

cluttering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clutter.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clutter.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is cluttering the desk with papers.