TanroDictionary

coaming

/ˈkəʊmɪŋ/

Anh
0

coaming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vành viền quanh hầm tàu cho nước khỏi tràn vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vành viền quanh hầm tàu cho nước khỏi tràn vào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Water stayed out because of the coaming.