Nghĩa tiếng Việt
- Vành viền quanh hầm tàu cho nước khỏi tràn vào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Water stayed out because of the coaming.
/ˈkəʊmɪŋ/
coaming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vành viền quanh hầm tàu cho nước khỏi tràn vào.
Water stayed out because of the coaming.