TanroDictionary Sổ từ

coasting

/ˈkoʊstin/

Anh
0

coasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coast; Thuộc hàng hải ven biển; Việc đi lại (buôn bán) ven biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coast.động từEN-VI Dict
  2. Thuộc hàng hải ven biển.tính từEN-VI Dict
  3. Việc đi lại (buôn bán) ven biển.danh từEN-VI Dict
  4. Việc lao xuống dốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat was coasting slowly toward shore.

  2. They are involved in the local coasting trade business.

  3. Coasting brought busy trade to the port.

  4. The sled was coasting down the hill.

  5. coasting trade

    việc buôn bán ven biển