Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coast.động từEN-VI Dict
- Thuộc hàng hải ven biển.tính từEN-VI Dict
- Việc đi lại (buôn bán) ven biển.danh từEN-VI Dict
- Việc lao xuống dốc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat was coasting slowly toward shore.
-
They are involved in the local coasting trade business.
-
Coasting brought busy trade to the port.
-
The sled was coasting down the hill.
-
coasting trade
việc buôn bán ven biển