TanroDictionary Sổ từ

coban

Việt
0

coban là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kim loại màu trắng xám, có từ tính, thường dùng để chế thuỷ tinh xanh và sơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kim loại màu trắng xám, có từ tính, thường dùng để chế thuỷ tinh xanh và sơn.danh từWiktionary