TanroDictionary Sổ từ

cobber

/ˈkɒbə(r)/

Anh
0

cobber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thông tục) bạn thân, bạn nối khố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thông tục) bạn thân, bạn nối khố.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He and his cobber shared lunch every day.