TanroDictionary Sổ từ

cobol

/ˈkəʊbɒl/

Anh
0

cobol là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngôn ngữ lập trình dành cho thương mại (Common business oriented language).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôn ngữ lập trình dành cho thương mại (Common business oriented language).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old form cobol appears in texts.