TanroDictionary

cobweb

/ˈkɒbweb/

Anh
0

cobweb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạng nhện; sợi tơ nhện; Vải mỏng như tơ nhện; vật mỏng mảnh như tơ nhện; Cái tinh vi; cái rắc rối (lý luận... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạng nhện; sợi tơ nhện.danh từEN-VI Dict
  2. Vải mỏng như tơ nhện; vật mỏng mảnh như tơ nhện.danh từEN-VI Dict
  3. Cái tinh vi; cái rắc rối (lý luận... ).danh từEN-VI Dict
  4. Đồ cũ rích, bỏ đi.danh từEN-VI Dict
  5. (nghĩa bóng) lưới, bẫy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cobweb hung in the corner of the room.

  2. The scarf was made of a thin cobweb fabric.

  3. The teacher untangled the cobweb of ideas.

  4. The shed was full of cobweb and dust.

  5. The rumor was a cobweb that trapped her thoughts.