Nghĩa tiếng Việt
- Đầy mạng nhện.tính từEN-VI Dict
- Giống mạng nhện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old attic looked cobwebby and dark.
-
The cobwebby net covered the corner.
/ˈkɑːˌbwebiː/
cobwebby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy mạng nhện; Giống mạng nhện.
The old attic looked cobwebby and dark.
The cobwebby net covered the corner.