TanroDictionary

cocainization

/ˌkəʊəkənəˈzeɪʃən/

Anh
0

cocainization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gây tê bằng côcain; Sự điều trị bắng côcain.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gây tê bằng côcain.danh từEN-VI Dict
  2. Sự điều trị bắng côcain.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor noted the cocainization of the skin.

  2. Old records mention cocainization as treatment.