Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cockđộng từEN-VI Dict
- Vểnh lên, hếch lên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cocked his head to listen better.
-
The cocked hat sat at an angle.
/ˈkɑːkəd/
cocked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cock; Vểnh lên, hếch lên.
He cocked his head to listen better.
The cocked hat sat at an angle.