Nghĩa tiếng Việt
- Chim sẻ đực.danh từEN-VI Dict
- Người nhỏ con thích ẩu đả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A cocksparrow sang from the roof.
-
That cocksparrow started a fight again.
/kəʊkˈspɑːrəʊ/
cocksparrow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim sẻ đực; Người nhỏ con thích ẩu đả.
A cocksparrow sang from the roof.
That cocksparrow started a fight again.