Nghĩa tiếng Việt
- Tên nịnh hót, tên liếm gót.danh từEN-VI Dict
- Người đàn ông đồng tính luyến ái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That cocksucker lied to everyone at work.
-
He used a rude word, cocksucker, in anger.
/ˈkɒksʌkə(r)/
cocksucker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên nịnh hót, tên liếm gót; Người đàn ông đồng tính luyến ái.
That cocksucker lied to everyone at work.
He used a rude word, cocksucker, in anger.