Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coddle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stop coddling the puppy and teach it manners.
/kˈɒdlɪŋ/
coddling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coddle.
Stop coddling the puppy and teach it manners.