TanroDictionary

code

/kəʊd/

Anh
0

code là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ luật, luật; Điều lệ, luật lệ, quy tắc; đạo lý (của một xã hội, của một giai cấp); Mã, mật mã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ luật, luật.danh từEN-VI Dict
  2. Điều lệ, luật lệ, quy tắc; đạo lý (của một xã hội, của một giai cấp).danh từEN-VI Dict
  3. Mã, mật mã.danh từEN-VI Dict
  4. Viết bằng mã, viết bằng mật mã (bức điện).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must follow the labor code strictly.

  2. Students must obey the school code.

  3. Please enter the secret code to login.

  4. They coded the message so others could not read it.

  5. labour code

    luật lao động