Nghĩa tiếng Việt
- Việc cùng tham dự vào sự quyết định một chính sách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team discussed codetermination at the meeting.
/ˌkoʊdɪˌtɜːməˈneɪʃən/
codetermination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc cùng tham dự vào sự quyết định một chính sách.
The team discussed codetermination at the meeting.