Nghĩa tiếng Việt
- Túi hoặc nắp che phần trước quần của nam giới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He laughed at the old codpiece costume.
/ˈkɒdpiːs/
codpiece là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi hoặc nắp che phần trước quần của nam giới.
He laughed at the old codpiece costume.