TanroDictionary Sổ từ

coemption

/coˈɛmpʃən/

Anh
0

coemption là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mua vét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mua vét.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They used coemption to buy the whole stock quickly.