Nghĩa tiếng Việt
- Cộng bào; tế bào chung nhiều nhân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each coenocyte contains many nuclei.
/ˈsinəˌsɑɪt/
coenocyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cộng bào; tế bào chung nhiều nhân.
Each coenocyte contains many nuclei.