TanroDictionary Sổ từ

coercimeter

/kəʊˈsɜːmətəd/

Anh
0

coercimeter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kháng từ kế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kháng từ kế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coercimeter measured the sample.