Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất ép buộc, tính chất cưỡng bức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coerciveness of the demand felt unfair.
/koʊˈɜːsəvənzɪz/
coerciveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất ép buộc, tính chất cưỡng bức.
The coerciveness of the demand felt unfair.