Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của coexistđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two groups coexisted peacefully for years.
/kˌəʊɛɡzˈɪstɪd/
coexisted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của coexist.
The two groups coexisted peacefully for years.