Nghĩa tiếng Việt
- Cùng chung sống, cùng tồn tại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two plants were coexistent in the garden.
/coɪɡˈzɪstənt/
coexistent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cùng chung sống, cùng tồn tại.
The two plants were coexistent in the garden.