Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coffin.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was coffining old papers in boxes.
/ˈkɒfɪnɪŋ/
coffining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coffin.
He was coffining old papers in boxes.