Nghĩa tiếng Việt
- Đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền.danh từEN-VI Dict
- Đúc (tiền); đúc (kim loại) thành tiền.động từEN-VI Dict
- Tạo ra, đặt ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I found a shiny coin on the ground.
-
They coin medals for special events.
-
The company decided to coin a new brand name.
-
false coin
đồng tiền giả; (nghĩa bóng) cái giả mạo
-
to coin a word
đặt ra một từ mới