TanroDictionary Sổ từ

coinage

/ˈkɔɪnɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

coinage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đúc tiền; Tiền đúc; Hệ thống tiền tệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đúc tiền.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền đúc.danh từEN-VI Dict
  3. Hệ thống tiền tệ.danh từEN-VI Dict
  4. Sự tạo ra, sự đặt ra (từ mới).danh từEN-VI Dict
  5. Từ mới đặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coinage of the new mint was famous.

  2. Old coinage filled the museum case.

  3. The country introduced a new decimal coinage.

  4. That unique phrase is his own special coinage.

  5. The word is a recent coinage.