TanroDictionary Sổ từ

coinitial

/coɪˈnɪʃl/

Anh
0

coinitial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cùng đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng đầu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The two points are coinitial in this simple model.