TanroDictionary Sổ từ

colander

/ˈkʌləndə(r)/

Anh
0

colander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chao (dụng cụ nhà bếp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chao (dụng cụ nhà bếp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She poured the pasta into the colander.