Nghĩa tiếng Việt
- Concota (chất đánh bóng thủy tinh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worker polished the glass with colcothar.
/ˈkəʊlˌkɑːðə/
colcothar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Concota (chất đánh bóng thủy tinh).
The worker polished the glass with colcothar.