TanroDictionary Sổ từ

cold-blooded

/ˈkoʊldˈblədəd/

Anh
0

cold-blooded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có máu lạnh (cá, rắn... ); Lạnh nhạt, hờ hững, phớt lạnh; nhẫn tâm; Bình tĩnh, thản nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có máu lạnh (cá, rắn... ).tính từEN-VI Dict
  2. Lạnh nhạt, hờ hững, phớt lạnh; nhẫn tâm.tính từEN-VI Dict
  3. Bình tĩnh, thản nhiên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cold-blooded snake moved slowly in the sun.

  2. His cold-blooded behavior shocked everyone in the room.

  3. She stayed cold-blooded during the emergency.

  4. cold-blooded cruelty

    sự tàn ác, sự nhẫn tâm