TanroDictionary

collapse

/kəˈlæps/

Anh
0

collapse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đổ, sập, sụp, đổ sập; Gãy vụn, gãy tan; Suy sụp, sụp đổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đổ, sập, sụp, đổ sập.động từEN-VI Dict
  2. Gãy vụn, gãy tan.động từEN-VI Dict
  3. Suy sụp, sụp đổ.động từEN-VI Dict
  4. Sụt giá, phá giá (tiền).động từEN-VI Dict
  5. Xẹp, xì hơi (lốp xe... ).động từEN-VI Dict
  6. Ngã quỵ xuống, gục (vì suy nhược).động từEN-VI Dict
  7. Méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old shelf began to collapse.

  2. The dry cookie will collapse easily.

  3. She nearly collapsed after the long run.

  4. The coin may collapse in value soon.

  5. The tire started to collapse on the road.