Nghĩa tiếng Việt
- Đổ, sập, sụp, đổ sập.động từEN-VI Dict
- Gãy vụn, gãy tan.động từEN-VI Dict
- Suy sụp, sụp đổ.động từEN-VI Dict
- Sụt giá, phá giá (tiền).động từEN-VI Dict
- Xẹp, xì hơi (lốp xe... ).động từEN-VI Dict
- Ngã quỵ xuống, gục (vì suy nhược).động từEN-VI Dict
- Méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old shelf began to collapse.
-
The dry cookie will collapse easily.
-
She nearly collapsed after the long run.
-
The coin may collapse in value soon.
-
The tire started to collapse on the road.