Nghĩa tiếng Việt
- Cổ áo.danh từEN-VI Dict
- Vòng cổ (chó, ngựa).danh từEN-VI Dict
- Vòng đai; vòng đệm.danh từEN-VI Dict
- Vòng lông cổ (chim, thú).danh từEN-VI Dict
- Chả cuộn (thịt, cá).danh từEN-VI Dict
- Tóm, tóm cổ, bắt.động từEN-VI Dict
- Chiếm, lây, xoáy.động từEN-VI Dict
- Cuôn lại mà nướng (thịt, cá).động từEN-VI Dict
- Đóng đai.động từEN-VI Dict
- Chặn (đối phương đang cầm bóng) (bóng bầu dục).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This shirt has a very soft collar.
-
The dog wore a blue collar.
-
The pipe needs a new collar.
-
The bird had a white collar of feathers.
-
She packed a cold collar for lunch.