TanroDictionary Sổ từ

collaret

/ˈkɑːlɑːret/

Anh
0

collaret là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ áo viền đăng ten (của đàn bà); Cổ áo lông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ áo viền đăng ten (của đàn bà).danh từEN-VI Dict
  2. Cổ áo lông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a collaret with a simple dress.

  2. The coat had a soft collaret of fur.