Nghĩa tiếng Việt
- Cỏ áo viền đăng ten (của đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Cổ áo lông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a collaret with a simple dress.
-
The coat had a soft collaret of fur.
/ˈkɑːlɑːret/
collaret là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ áo viền đăng ten (của đàn bà); Cổ áo lông.
She wore a collaret with a simple dress.
The coat had a soft collaret of fur.