Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của collectđộng từEN-VI Dict
- Bình tĩnh, tự chủ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to collected the tool.
-
The collected option was chosen.
/kəˈlektɪd/
collected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của collect; Bình tĩnh, tự chủ.
He learned to collected the tool.
The collected option was chosen.