TanroDictionary Sổ từ

collectivization

/kəˌlektɪvaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

collectivization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tập thể hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tập thể hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The collectivization was important at work.