TanroDictionary Sổ từ

colly

/ˈkɑːli/

Anh
0

colly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống chó côli (Ê-cốt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống chó côli (Ê-cốt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their colli chased the ball all afternoon.