Nghĩa tiếng Việt
- (như) colour.danh từEN-VI Dict
- (không đếm được) Màu sắc.danh từWiktionary
- (ngoại động từ) Nhuộm.động từWiktionary
Ví dụ
-
The color of the wall was soft blue.
/ˈkəlɜː/
color là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (như) colour; (không đếm được) Màu sắc; (ngoại động từ) Nhuộm.
The color of the wall was soft blue.