TanroDictionary Sổ từ

combustion

/kəmˈbʌstʃən/

Anh
0

combustion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đốt cháy; sự cháy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đốt cháy; sự cháy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The internal combustion engine powers many cars.

  2. spontaneous combustion

    sự tự bốc cháy