Nghĩa tiếng Việt
- Sự quay lại, sự trở lại (địa vị, quyền lợi... ).danh từEN-VI Dict
- Sự hồi tỉnh lại.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) sự cãi lại, sự phản đối lạidanh từEN-VI Dict
- lời đáp lại sắc sảo.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) lý do để kêu ca.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her come-back made her popular again.
-
After the nap, his come-back was slow.
-
His come-back annoyed the teacher.
-
She had a sharp come-back ready.
-
Traffic was his main come-back during the meeting.