TanroDictionary Sổ từ

come-back

/ˈkəmˈbæk/

Anh
0

come-back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quay lại, sự trở lại (địa vị, quyền lợi... ); Sự hồi tỉnh lại; , (từ lóng) sự cãi lại, sự phản đối lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quay lại, sự trở lại (địa vị, quyền lợi... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự hồi tỉnh lại.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) sự cãi lại, sự phản đối lạidanh từEN-VI Dict
  4. lời đáp lại sắc sảo.danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) lý do để kêu ca.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her come-back made her popular again.

  2. After the nap, his come-back was slow.

  3. His come-back annoyed the teacher.

  4. She had a sharp come-back ready.

  5. Traffic was his main come-back during the meeting.