TanroDictionary

comfit

/ˈkʌmfɪt/

Anh
0

comfit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẹo trứng chim, kẹo hạnh nhân, kẹo đrajê; Quả ngào đường, mứt quả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẹo trứng chim, kẹo hạnh nhân, kẹo đrajê.danh từEN-VI Dict
  2. Quả ngào đường, mứt quả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ate a comfit after dinner.

  2. The box held a sweet comfit of fruit.