Nghĩa tiếng Việt
- Sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương; sự tuyên dương.danh từEN-VI Dict
- Sự giới thiệu, sự tiến cử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher gave her a commendation for effort.
-
The teacher gave him a letter of commendation.
-
letters of commendation
thư giới thiệu, thư tiến cử