Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commercialize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were commercializing a simple ape idea.
/kəˈmɜːrʃəˌlaɪzɪŋ/
commercializing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commercialize.
They were commercializing a simple ape idea.