Nghĩa tiếng Việt
- Sự thương hại, sự thương xót; sự ái ngại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her commiseration made me feel less alone.
/kəˌmɪzəˈreɪʃn/
commiseration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thương hại, sự thương xót; sự ái ngại.
Her commiseration made me feel less alone.