Nghĩa tiếng Việt
- Chức vị uỷ viên.danh từEN-VI Dict
- Chức vị người đại biểu chính quyền trung ương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The commissionership brought new duties.
-
Her commissionership covered several towns.
/kəˈmɪʃənɜːˌʃɪp/
commissionership là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức vị uỷ viên; Chức vị người đại biểu chính quyền trung ương.
The commissionership brought new duties.
Her commissionership covered several towns.