Nghĩa tiếng Việt
- Điều đáng ghi vào sổ tay.danh từEN-VI Dict
- Việc tầm thường; lời nói tầm thường; chuyện tầm thường; chuyện cũ rích.danh từEN-VI Dict
- Tầm thường; sáo, cũ rích.tính từEN-VI Dict
- Trích những điều ghi ở sổ tay; ghi vào sổ tay.động từEN-VI Dict
- Nói những chuyện tầm thường; nói những chuyện cũ rích.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wrote the idea in her commonplace.
-
Rainy days are a commonplace here.
-
His ideas about fashion are commonplace now.
-
She commonplace the note in her journal.
-
He commonplace every meeting in tired remarks.