TanroDictionary

commotion

/kəˈməʊʃn/

Anh
0

commotion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rung chuyển, sự chấn động, sự rung động; Sự rối loạn; cuộc bạo động, cuộc khởi nghĩa; Choáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rung chuyển, sự chấn động, sự rung động.danh từEN-VI Dict
  2. Sự rối loạn; cuộc bạo động, cuộc khởi nghĩa.danh từEN-VI Dict
  3. Choáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small commotion shook the bus during the stop.

  2. The room fell into commotion after the announcement.

  3. He felt a sudden commotion after standing too fast.