TanroDictionary Sổ từ

communion

/kəˈmjuːniən/

Anh
0

communion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cùng chia sẻ; Sự giao thiệp, sự liên lạc; quan hệ; sự cảm thông; Nhóm đạo (nhóm người cùng chung một tín ngưỡng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cùng chia sẻ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giao thiệp, sự liên lạc; quan hệ; sự cảm thông.danh từEN-VI Dict
  3. Nhóm đạo (nhóm người cùng chung một tín ngưỡng).danh từEN-VI Dict
  4. Lễ ban Thánh Thể.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their communion grew stronger through shared meals.

  2. They seek communion with their neighbors every Sunday.

  3. The communion of the faithful gathered for prayer.

  4. The family will take Communion at the church.

  5. to hold communion with

    có quan hệ với