Nghĩa tiếng Việt
- Bản tóm tắt, bản trích yếu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guide offered a useful compendia of facts.
/kəmpˈɛndiə/
compendia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản tóm tắt, bản trích yếu.
The guide offered a useful compendia of facts.