TanroDictionary

compensation

/ˌkɒmpenˈseɪʃn/

Anh
0

compensation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường; Sự bù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bù.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They paid compensation for the broken window.

  2. He received compensation for the broken window.

  3. to pay compensation to somebody for something

    bồi thường cho ai về cái gì

  4. worker's compensation

    bồi thường cho nhân viên