Nghĩa tiếng Việt
- Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường.danh từEN-VI Dict
- Sự bù.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They paid compensation for the broken window.
-
He received compensation for the broken window.
-
to pay compensation to somebody for something
bồi thường cho ai về cái gì
-
worker's compensation
bồi thường cho nhân viên